7400D
| Hãng sản xuất | |
| Loại máy hàn | |
| Bộ vi xử lý | |
| Bộ vi xử lý | |
| Bộ nhớ RAM | |
| Thông số gia công | |
| Phân giải theo chiều thẳng đứng - Z | 0.001" |
| Chiều sâu | 0.5" |
| Lực nén khi hàn | 10– 100 gam (có thể điểu chỉnh được) |
| Thông số máy | |
| Siêu âm | tích hợp sẵn, 8 bít, 4 w (tiện ích định vị mối hàn) |
| An toàn tĩnh điện | ![]() |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD 4 dòng, 40 ký tự/dòng |
| Chiều dài tay nạp dây hàn(mm) | 19 |
| Vi tay máy | cần đơn X-Y-Z, đối trọng đôi, tỷ lệ 8:1 |
| Đầu kéo dây | 0.5” dùng bi |
| Kính hiển vi | tuỳ chọn (có sẵn loại an toàn tĩnh điện) |
| Đèn chiếu | tuỳ chọn (có sẵn loại an toàn tĩnh điện) |