Que hàn cáp, độ cứng cao
|
C |
Mn |
Si |
Cr |
Mo |
S |
P |
|
0.75 |
1.23 |
0.80 |
4.20 |
0.10 |
0.011 |
0.023 |
|
Sau khi hàn |
Khi nung ở 6000C và làm nguội |
|
55 |
65 |
|
Đường kính ( mm ) |
Ỉ3.2 |
Ỉ4.0 |
Ỉ5.0 |
|
Chiều dài ( mm ) |
350 |
400 |
400 |
|
Dòng điện hàn (Ampe) |
100 – 150 |
140 – 190 |
180 – 230 |